1
danh từdanh từ đếm được [C]
Máy sấy quần áo; thiết bị điện dùng để làm khô quần áo, khăn tắm hoặc đồ giặt khác.
secadóra
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Tây Ban Nha secar, “làm khô,” cộng với hậu tố chỉ người thực hiện -dora, dạng giống cái của -dor.
Ví dụ
La secadora no funciona bien.
La secadóra no funcióna bién.
Máy sấy không hoạt động tốt.
Metí las toallas en la secadora.
Metí las toállas en la secadóra.
Tôi cho khăn tắm vào máy sấy.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI