1
danh từDanh từ [C]
Một chiếc ghế; chỗ ngồi có thể di chuyển cho một người, thường có lưng tựa và thường có bốn chân.
sílla
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Latin sella, nghĩa là “seat” hoặc “chair”.
Ví dụ
Compré una silla de madera para la cocina.
Compré úna sílla de madéra pára la cocína.
Tôi đã mua một chiếc ghế gỗ cho nhà bếp.
La silla está junto a la ventana.
La sílla está júnto a la ventána.
Cái ghế ở cạnh cửa sổ.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI