1
danh từ[U]
Phẩm chất chân thật, thành thật và không lừa dối; sự chân thành.
sinceridád
Phát âm
Từ nguyên
From Spanish sincero “sincere” + -idad, ultimately from Latin sincerus “clean, pure, genuine.”
Ví dụ
Aprecio tu sinceridad.
Aprécio tú sinceridád.
Tôi trân trọng sự chân thành của bạn.
La sinceridad es esencial en una amistad.
La sinceridád és esenciál en úna amistád.
Sự chân thành là điều thiết yếu trong tình bạn.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI