1
tính từInvariable in gender; plural: sociables
Thân thiện và có xu hướng thích ở cùng người khác; dễ nói chuyện hoặc dễ ở cùng.
sociáble
Phát âm
Từ nguyên
From Latin sociabilis, from sociare ‘to associate, unite’, related to socius ‘companion, ally’.
Ví dụ
María es muy sociable y hace amigos con facilidad.
María es múy sociáble y háce amígos con facilidád.
María rất hòa đồng và kết bạn dễ dàng.
Mi hermano era tímido, pero ahora es más sociable.
Mi hermáno era tímido, pero ahóra es más sociáble.
Anh trai tôi trước đây nhút nhát, nhưng bây giờ anh ấy hòa đồng hơn.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI