1
thành ngữCấu trúc ngữ động từ: tener que + động từ nguyên mẫu
Dùng với động từ nguyên mẫu để diễn tả sự bắt buộc hoặc cần thiết; phải, cần phải.
tenér que
Phát âm
Từ nguyên
Từ tiếng Tây Ban Nha tener, “có”, cộng với que dùng để dẫn vào một động từ nguyên mẫu trong một cấu trúc ngữ động từ.
Ví dụ
Tengo que estudiar esta noche.
Téngo que estudiár ésta nóche.
Tôi phải học tối nay.
No tienes que venir si estás cansado.
No tiénes que venír si estás cansádo.
Bạn không phải đến nếu bạn mệt.
Tenemos que salir temprano.
Tenémos que salír tempráno.
Chúng ta phải đi sớm.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI