1
danh từ[C]
Món ăn làm từ trứng đánh tan chiên trong chảo, thường có khoai tây hoặc các nguyên liệu khác; đặc biệt ở Tây Ban Nha, một món trứng tráng khoai tây dày.
tortílla
Phát âm
Từ nguyên
From Spanish torta, 'round cake, flat loaf', plus the diminutive suffix -illa.
Ví dụ
La tortilla de patatas está jugosa.
La tortílla de patátas está jugósa.
Món trứng tráng khoai tây kiểu Tây Ban Nha rất mọng nước.
Hice una tortilla con cebolla para cenar.
Híce una tortílla con cebólla para cenár.
Tôi đã làm một món trứng tráng với hành tây cho bữa tối.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI