1
danh từHoạt động thể chất hoặc trí tuệ được thực hiện với nỗ lực để đạt một mục tiêu, thường được trả công.
tra-bá-jo
Phát âm
Ví dụ
Encontré un trabajo nuevo la semana pasada.
En-con-tré un tra-bá-jo nué-vo la se-má-na pa-sá-da
Tôi đã tìm được một công việc mới vào tuần trước.
Tạo bởi AI