1
danh từKhả năng của các sinh vật hữu cơ được sinh ra, lớn lên, sinh sản và chết; toàn bộ những trải nghiệm và hoạt động của một người.
ví-da
Phát âm
Ví dụ
La vida en el campo es muy tranquila.
La ví-da en el cám-po es múy tran-quí-la
Cuộc sống ở nông thôn rất yên bình.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI