1
đại từĐại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít, dùng để chỉ người nói.
yó
Phát âm
Ví dụ
Yo fui el primero en llegar.
Yó fuí el priméro en llegár.
Tôi là người đến đầu tiên.
Tạo bởi AI
Đang tải...
yó
tôi
1
đại từĐại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít, dùng để chỉ người nói.
yó
Phát âm
Ví dụ
Yo fui el primero en llegar.
Yó fuí el priméro en llegár.
Tôi là người đến đầu tiên.
Tạo bởi AI