1
tiểu từTừ phủ định; dùng để biểu thị sự phủ định.
éi
Phát âm
Ví dụ
Ei, ma ei taha.
Éi, ma ei tá-ha.
Không, tôi không muốn.
Ta ei tea vastust.
Ta ei téa vás-tust.
Anh ấy không biết câu trả lời.
Tạo bởi AI
Đang tải...
éi
không
1
tiểu từTừ phủ định; dùng để biểu thị sự phủ định.
éi
Phát âm
Ví dụ
Ei, ma ei taha.
Éi, ma ei tá-ha.
Không, tôi không muốn.
Ta ei tea vastust.
Ta ei téa vás-tust.
Anh ấy không biết câu trả lời.
Tạo bởi AI