1
số từSố đầu tiên; một đơn vị duy nhất.
/bat/
Phát âm
Ví dụ
Liburu bat erosi dut.
Tôi đã mua một quyển sách.
Bat, bi, hiru.
Một, hai, ba.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/bat/
một
1
số từSố đầu tiên; một đơn vị duy nhất.
/bat/
Phát âm
Ví dụ
Liburu bat erosi dut.
Tôi đã mua một quyển sách.
Bat, bi, hiru.
Một, hai, ba.
Tạo bởi AI
2
từ hạn địnhMạo từ không xác định đặt sau danh từ để biểu thị sự không xác định.
/bat/
Phát âm
Ví dụ
Gizon bat ikusi dut.
Tôi đã thấy một người đàn ông.
Tạo bởi AI