1
trạng từTừ nơi xa đó mà đi ra; từ đó.
/an.dik/
Phát âm
Ví dụ
Handik gutxira etorri zen.
Ngay sau đó, anh ấy đã đến.
Handik pasatu ginen.
Chúng tôi đi qua đó.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/an.dik/
từ đó
1
trạng từTừ nơi xa đó mà đi ra; từ đó.
/an.dik/
Phát âm
Ví dụ
Handik gutxira etorri zen.
Ngay sau đó, anh ấy đã đến.
Handik pasatu ginen.
Chúng tôi đi qua đó.
Tạo bởi AI