1
động từCó tình yêu hoặc sự gắn bó với ai đó hoặc điều gì đó.
/mai.te/
Phát âm
Ví dụ
Asko maite zaitut.
Tôi yêu bạn rất nhiều.
Bere herria maite du.
Anh ấy/cô ấy yêu quê hương mình.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/mai.te/
yêu
1
động từCó tình yêu hoặc sự gắn bó với ai đó hoặc điều gì đó.
/mai.te/
Phát âm
Ví dụ
Asko maite zaitut.
Tôi yêu bạn rất nhiều.
Bere herria maite du.
Anh ấy/cô ấy yêu quê hương mình.
Tạo bởi AI