1tính từCó tuổi đời hoặc niên đại lớn; không còn mới./sa.aɾ/Phát âmPhát âm AIVí dụEtxe zahar batean bizi da.Anh ấy sống trong một ngôi nhà cũ.Gizon zaharra da.Ông ấy là một người đàn ông già.Từ trái nghĩaberrigazteTạo bởi AI