1
động từNgôi thứ ba số ít của động từ “có” ở thì hiện tại; biểu thị sự sở hữu.
dārad
Phát âm
Ví dụ
او پول زیادی دارد.
Anh ấy có rất nhiều tiền.
وقت ندارد.
Anh ấy không có thời gian.
Tạo bởi AI
Đang tải...
dārad
có
1
động từNgôi thứ ba số ít của động từ “có” ở thì hiện tại; biểu thị sự sở hữu.
dārad
Phát âm
Ví dụ
او پول زیادی دارد.
Anh ấy có rất nhiều tiền.
وقت ندارد.
Anh ấy không có thời gian.
Tạo bởi AI