1
danh từPhương tiện đi lại chạy bằng động cơ, dùng để di chuyển trên đường.
áu-to
Phát âm
Ví dụ
Isällä on uusi auto.
Í-säl-lä on úu-si áu-to.
Bố có một chiếc ô tô mới.
Auto seisoo pihalla.
Áu-to séi-soo pí-hal-la.
Chiếc ô tô đậu trong sân.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI