1liên từLiên từ phụ thuộc, biểu thị thời gian, nguyên nhân hoặc điều kiện.kúnPhát âmPhát âm AIVí dụKun olin lapsi, leikimme ulkona.Khi tôi còn là một đứa trẻ, chúng tôi chơi ngoài trời.Soita minulle, kun saavut kotiin.Hãy gọi cho tôi khi bạn về đến nhà.Từ đồng nghĩajolloinkoskaTạo bởi AI