1
động từNgôi thứ ba số ít thì quá khứ của động từ “olla”; biểu thị sự tồn tại hoặc trạng thái đã xảy ra trong quá khứ.
óli
Phát âm
Ví dụ
Sää oli kaunis eilen.
Thời tiết hôm qua rất đẹp.
Hän oli väsynyt pitkän päivän jälkeen.
Anh ấy mệt sau một ngày dài.
Tạo bởi AI