1
danh từTòa nhà, nơi người ta ở hoặc tiến hành hoạt động.
tá-lo
Phát âm
Ví dụ
Asun pienessä talossa.
Á-sun píe-nes-sä tá-los-sa.
Tôi sống trong một ngôi nhà nhỏ.
Talo rakennettiin 1980-luvulla.
Tá-lo rá-ken-net-tiin tú-hat-yh-dek-sän-sa-taa-kah-dek-san-kym-men-tä-lú-vul-la.
Ngôi nhà được xây vào những năm 1980.
Tạo bởi AI