1động từDiễn đạt khả năng hoặc sự có thể làm điều gì đó.vói-daPhát âmPhát âm AIVí dụEn voi osallistua kokoukseen.Én vói ó-sal-lis-tu-a kó-kouk-seen.Tôi không thể tham dự cuộc họp.Voitko auttaa minua?Vóit-ko áut-taa mí-nu-a?Bạn có thể giúp tôi không?Từ đồng nghĩakyetäpystyäosataTạo bởi AI