1
danh từDanh từ giống đực; số nhiều: 'ainmneacha'.
Từ dùng để gọi một người, một nơi hoặc một vật để nhận biết.
/ˈanʲəmʲ/
Ví dụ
Cad is ainm duit?
Bạn tên gì?
Séamas is ainm dó.
Anh ấy tên là Séamas.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ˈanʲəmʲ/
tên
1
danh từDanh từ giống đực; số nhiều: 'ainmneacha'.
Từ dùng để gọi một người, một nơi hoặc một vật để nhận biết.
/ˈanʲəmʲ/
Ví dụ
Cad is ainm duit?
Bạn tên gì?
Séamas is ainm dó.
Anh ấy tên là Séamas.
Tạo bởi AI