1
trạng từPhó từ chỉ sự di chuyển từ một nơi bên trong ra một nơi bên ngoài.
/əˈmˠax/
Ví dụ
Chuaigh sé amach.
Anh ấy đi ra ngoài.
Tar amach chun spraoi.
Ra ngoài chơi.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
/əˈmˠax/
ra ngoài
1
trạng từPhó từ chỉ sự di chuyển từ một nơi bên trong ra một nơi bên ngoài.
/əˈmˠax/
Ví dụ
Chuaigh sé amach.
Anh ấy đi ra ngoài.
Tar amach chun spraoi.
Ra ngoài chơi.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI