1
giới từLàm mềm phụ âm đầu.
Giới từ dùng để chỉ một phần của vật gì đó hoặc nguyên liệu cấu tạo nên nó.
/dʲɛ/
Ví dụ
Ól deoch de.
Uống một ngụm của nó.
Duine de na daltaí.
Một trong các học sinh.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/dʲɛ/
của
1
giới từLàm mềm phụ âm đầu.
Giới từ dùng để chỉ một phần của vật gì đó hoặc nguyên liệu cấu tạo nên nó.
/dʲɛ/
Ví dụ
Ól deoch de.
Uống một ngụm của nó.
Duine de na daltaí.
Một trong các học sinh.
Tạo bởi AI