1tính từTính từ biểu thị khoảng cách hoặc thời gian dài./ˈfˠad̪ˠə/Ví dụBóthar fada atá romhainn.Có một con đường dài phía trước chúng ta.Tá sé i bhfad ó bhaile.Anh ấy ở xa nhà.Từ trái nghĩagearrgairidTạo bởi AI