1
danh từDanh từ giống đực; số nhiều: 'leabhair'.
Tập hợp các trang được đóng lại với nhau, chứa văn bản hoặc hình ảnh để đọc.
/ˈl̠ʲəuɾˠ/
Ví dụ
Léigh mé leabhar breá aréir.
Tối qua tôi đã đọc một cuốn sách hay.
Tá an leabhar seo an-suimiúil.
Cuốn sách này rất thú vị.
Tạo bởi AI