1
từ hạn địnhTừ chỉ định dùng để chỉ một vật ở xa người nói.
/ʃɪnʲ/
Ví dụ
An fear sin.
Người đàn ông kia.
Cé hé sin?
Ai vậy?
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ʃɪnʲ/
kia
1
từ hạn địnhTừ chỉ định dùng để chỉ một vật ở xa người nói.
/ʃɪnʲ/
Ví dụ
An fear sin.
Người đàn ông kia.
Cé hé sin?
Ai vậy?
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI