1
danh từSố nhiều: 'uaireanta' (đôi khi); 'uaire' trong một số ngữ cảnh.
Khoảng thời gian sáu mươi phút; hoặc dịp, lượt.
/uəɾʲ/
Ví dụ
Fan uair an chloig.
Đợi một giờ.
Chonaic mé uair amháin é.
Tôi đã thấy anh ấy một lần.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/uəɾʲ/
giờ, lần
1
danh từSố nhiều: 'uaireanta' (đôi khi); 'uaire' trong một số ngữ cảnh.
Khoảng thời gian sáu mươi phút; hoặc dịp, lượt.
/uəɾʲ/
Ví dụ
Fan uair an chloig.
Đợi một giờ.
Chonaic mé uair amháin é.
Tôi đã thấy anh ấy một lần.
Tạo bởi AI