1
danh từSố nhiều: mnathan. Cách sinh cách: mnà/mnatha.
Người phụ nữ, hoặc người phụ nữ đã kết hôn với một người đàn ông.
/bɛn/
Ví dụ
Tha a bhean à Leòdhas.
Vợ anh ấy đến từ Lewis.
Bha bean sa bhùth.
Có một người phụ nữ trong cửa hàng.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI