1
giới từLàm mềm âm đầu của danh từ; dạng kết hợp: dhìom, dhìot, dheth, dhith.
Giới từ chỉ một phần của một vật hoặc chất liệu mà một vật được làm từ.
/dʲe/
Ví dụ
Pìos de aran.
Một miếng bánh mì.
Tha e dèanta de fhiodh.
Nó được làm bằng gỗ.
Tạo bởi AI