1đại từDạng nhấn mạnh "ise" để nhấn mạnh.Đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít giống cái, chỉ một người hay vật giống cái./i/Ví dụTha i snog.Cô ấy dễ mến.Càit a bheil i a' fuireach?Cô ấy sống ở đâu?Từ đồng nghĩaiseTừ trái nghĩaeTạo bởi AI