1danh từSố nhiều: rudan. “Rudeigin” = something.Bất cứ vật hay việc gì, thường là một thứ không được gọi tên cụ thể./r̪ˠʊd̪ˠ/Ví dụDè an rud a tha sin?Đó là thứ gì?Tha rudeigin ceàrr.Có điều gì đó không ổn.Từ đồng nghĩanìgnothachTạo bởi AI