1
từ hạn địnhGiống đực: 'o'; số nhiều: 'as'. Co lại: 'da', 'á', 'na', 'pola'.
Mạo từ xác định giống cái số ít đứng trước một danh từ đã biết.
/a/
Ví dụ
A rapaza canta moi ben.
Cô gái hát rất hay.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/a/
mạo từ nữ
1
từ hạn địnhGiống đực: 'o'; số nhiều: 'as'. Co lại: 'da', 'á', 'na', 'pola'.
Mạo từ xác định giống cái số ít đứng trước một danh từ đã biết.
/a/
Ví dụ
A rapaza canta moi ben.
Cô gái hát rất hay.
Tạo bởi AI
2
giới từGiới từ chỉ hướng, đích đến hoặc bổ ngữ gián tiếp.
/a/
Ví dụ
Vou a Santiago mañá.
Ngày mai tôi sẽ đi Santiago.
Tạo bởi AI