1
từ hạn địnhGiống cái: 'aquela'; số nhiều: 'aqueles', 'aquelas'.
Định từ chỉ định dùng để chỉ vật ở xa người nói và người nghe.
/aˈkɛl/
Ví dụ
Aquel monte é o máis alto.
Ngọn núi kia là cao nhất.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/aˈkɛl/
kia
1
từ hạn địnhGiống cái: 'aquela'; số nhiều: 'aqueles', 'aquelas'.
Định từ chỉ định dùng để chỉ vật ở xa người nói và người nghe.
/aˈkɛl/
Ví dụ
Aquel monte é o máis alto.
Ngọn núi kia là cao nhất.
Tạo bởi AI