1
giới từGiới từ chỉ giới hạn của một không gian, thời gian hoặc hành động.
/ˈata/
Ví dụ
Camiñamos ata o faro.
Chúng tôi đi bộ đến ngọn hải đăng.
Traballa ata as oito.
Anh ấy làm việc đến tám giờ.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ˈata/
đến
1
giới từGiới từ chỉ giới hạn của một không gian, thời gian hoặc hành động.
/ˈata/
Ví dụ
Camiñamos ata o faro.
Chúng tôi đi bộ đến ngọn hải đăng.
Traballa ata as oito.
Anh ấy làm việc đến tám giờ.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI