1
từ hạn địnhBất biến.
Từ bất định chỉ từng phần tử của một tập hợp.
/ˈkaða/
Ví dụ
Cada neno ten o seu asento.
Mỗi đứa trẻ có chỗ ngồi riêng của mình.
Vén cada semana.
Anh ấy đến mỗi tuần.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ˈkaða/
mỗi
1
từ hạn địnhBất biến.
Từ bất định chỉ từng phần tử của một tập hợp.
/ˈkaða/
Ví dụ
Cada neno ten o seu asento.
Mỗi đứa trẻ có chỗ ngồi riêng của mình.
Vén cada semana.
Anh ấy đến mỗi tuần.
Tạo bởi AI