1
trạng từTrạng từ hoặc liên từ chỉ thời điểm khi một việc gì đó xảy ra.
/ˈkando/
Ví dụ
Cando cheguei, xa marchara.
Khi tôi đến, anh ấy đã rời đi rồi.
Non sei cando volverá.
Tôi không biết khi nào anh ấy sẽ quay lại.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ˈkando/
khi
1
trạng từTrạng từ hoặc liên từ chỉ thời điểm khi một việc gì đó xảy ra.
/ˈkando/
Ví dụ
Cando cheguei, xa marchara.
Khi tôi đến, anh ấy đã rời đi rồi.
Non sei cando volverá.
Tôi không biết khi nào anh ấy sẽ quay lại.
Tạo bởi AI