1
danh từDanh từ giống cái; số nhiều: 'formas'.
Hình thức bên ngoài hoặc cấu tạo của một vật; cách làm việc gì đó.
/ˈfɔɾma/
Ví dụ
Non hai forma de abrir a porta.
Không có cách nào mở cửa.
A nube tiña forma de corazón.
Đám mây có hình trái tim.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI