1
trạng từĐối lập với 'moito', 'moi' bổ nghĩa cho tính từ và phó từ.
Phó từ chỉ mức độ, dùng để tăng cường một tính từ hoặc một phó từ khác.
/moj/
Ví dụ
É moi simpática.
Cô ấy rất tốt bụng.
Falas moi rápido.
Bạn nói rất nhanh.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/moj/
rất
1
trạng từĐối lập với 'moito', 'moi' bổ nghĩa cho tính từ và phó từ.
Phó từ chỉ mức độ, dùng để tăng cường một tính từ hoặc một phó từ khác.
/moj/
Ví dụ
É moi simpática.
Cô ấy rất tốt bụng.
Falas moi rápido.
Bạn nói rất nhanh.
Tạo bởi AI