1
giới từGiới từ chỉ mục đích, đích đến hoặc hướng đi.
/ˈpaɾa/
Ví dụ
Este agasallo é para ti.
Món quà này là dành cho bạn.
Saímos para Ourense ás oito.
Chúng tôi khởi hành đi Ourense lúc tám giờ.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ˈpaɾa/
cho
1
giới từGiới từ chỉ mục đích, đích đến hoặc hướng đi.
/ˈpaɾa/
Ví dụ
Este agasallo é para ti.
Món quà này là dành cho bạn.
Saímos para Ourense ás oito.
Chúng tôi khởi hành đi Ourense lúc tám giờ.
Tạo bởi AI