1
từ hạn địnhSố ít: 'seu'; số nhiều giống cái: 'súas'.
Tính từ sở hữu số nhiều giống đực, chỉ sự sở hữu của ngôi thứ ba.
/ˈsews/
Ví dụ
Os seus fillos xa son maiores.
Con của họ đã lớn rồi.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ˈsews/
của họ
1
từ hạn địnhSố ít: 'seu'; số nhiều giống cái: 'súas'.
Tính từ sở hữu số nhiều giống đực, chỉ sự sở hữu của ngôi thứ ba.
/ˈsews/
Ví dụ
Os seus fillos xa son maiores.
Con của họ đã lớn rồi.
Tạo bởi AI