1
danh từDanh từ giống cái; số nhiều: 'vidas'.
Trạng thái của sinh vật sinh ra, lớn lên và chết; khoảng thời gian kéo dài trạng thái đó.
/ˈbiða/
Ví dụ
A vida no rural é tranquila.
Cuộc sống ở nông thôn rất yên bình.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ˈbiða/
cuộc sống
1
danh từDanh từ giống cái; số nhiều: 'vidas'.
Trạng thái của sinh vật sinh ra, lớn lên và chết; khoảng thời gian kéo dài trạng thái đó.
/ˈbiða/
Ví dụ
A vida no rural é tranquila.
Cuộc sống ở nông thôn rất yên bình.
Tạo bởi AI