1
động từgặp ai đó hoặc đối diện với ai/cái gì; được nhận, nhận được.
/məɭ.ʋũ/
Ví dụ
આપણે કાલે મળીશું.
Ngày mai chúng ta sẽ gặp nhau.
મને નોકરી મળી ગઈ.
Tôi đã tìm được việc làm.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/məɭ.ʋũ/
gặp
1
động từgặp ai đó hoặc đối diện với ai/cái gì; được nhận, nhận được.
/məɭ.ʋũ/
Ví dụ
આપણે કાલે મળીશું.
Ngày mai chúng ta sẽ gặp nhau.
મને નોકરી મળી ગઈ.
Tôi đã tìm được việc làm.
Tạo bởi AI