1
đại từĐại từ nhân xưng độc lập ngôi thứ ba, giống đực.
/ʃiː/
Ví dụ
Shi ne ya rubuta wannan.
Anh ấy là người đã viết cái này.
Na gan shi jiya.
Tôi đã thấy anh ấy hôm qua.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ʃiː/
anh ấy
1
đại từĐại từ nhân xưng độc lập ngôi thứ ba, giống đực.
/ʃiː/
Ví dụ
Shi ne ya rubuta wannan.
Anh ấy là người đã viết cái này.
Na gan shi jiya.
Tôi đã thấy anh ấy hôm qua.
Tạo bởi AI