1
đại từDạng 'relative completive' số nhiều; nói đơn giản: 'sun'.
Đại từ làm chủ ngữ ngôi thứ ba số nhiều ở thì quá khứ (liên tiếp).
/suka/
Ví dụ
Yara suka fita waje.
Những đứa trẻ đã ra ngoài.
Suka je makaranta.
Họ đã đi học.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/suka/
họ
1
đại từDạng 'relative completive' số nhiều; nói đơn giản: 'sun'.
Đại từ làm chủ ngữ ngôi thứ ba số nhiều ở thì quá khứ (liên tiếp).
/suka/
Ví dụ
Yara suka fita waje.
Những đứa trẻ đã ra ngoài.
Suka je makaranta.
Họ đã đi học.
Tạo bởi AI