1
tiểu từTiểu từ chỉ hướng: chuyển động ra xa người nói.
Tiểu từ biểu thị sự chuyển động rời xa người nói đến một nơi xa.
/a.ku/
Ví dụ
E hele aku i kēlā wahi.
Đi đến chỗ đó (ra xa tôi).
Ua hāʻawi aku au iā ia i ka makana.
Tôi đã đưa món quà cho anh ấy/chị ấy.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI