1
từ hạn địnhMạo từ xác định dùng cho số ít; trở thành 'ke' trước các từ bắt đầu bằng k, e, a, o, và thường cả p.
Một thành tố từ dùng để chỉ một danh từ đơn lẻ và đã được xác định; được dùng trước các từ bắt đầu bằng các âm khác nhau, trừ k, p và ʻokina.
/ka/
Ví dụ
Ua hele ka wahine i kahakai.
Người phụ nữ đã đi đến bãi biển.
Nani ka lā i kēia kakahiaka.
Mặt trời thật đẹp vào sáng nay.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI