1
từ hạn địnhBiến thể của mạo từ xác định “ka”, dùng trước k, e, a, o, và phần lớn các từ bắt đầu bằng p.
Từ chỉ định dùng trước các từ bắt đầu bằng k, e, a, o, và phần lớn các từ bắt đầu bằng p.
/ke/
Ví dụ
Ua nahu ke ʻīlio i ka iwi.
Con chó đã cắn cái xương.
Maikaʻi ke keiki i kēia lā.
Đứa trẻ hôm nay khỏe.
Từ đồng nghĩa
Tạo bởi AI