1
tiểu từTiểu từ chỉ định đánh dấu thời điểm hiện tại/sự gần gũi; thuộc cấu trúc tiến hành “ke...nei”.
Một tiểu từ chỉ sự gần gũi, hiện tại về thời gian hoặc nơi chốn.
/nei/
Ví dụ
Ke hana nei au.
Tôi đang làm việc (ngay bây giờ).
Nani kēia ʻāina nei.
Mảnh đất này đây thật đẹp.
Tạo bởi AI