1
động từ‘sống, ở, ngồi, lưu lại’; là danh từ: ‘ghế, chỗ ngồi’.
Việc ở một chỗ trong thời gian dài; và việc ngồi trên ghế.
/no.ho/
Ví dụ
Noho au ma Hilo.
Tôi sống ở Hilo.
E noho i lalo.
Ngồi xuống.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/no.ho/
ở
1
động từ‘sống, ở, ngồi, lưu lại’; là danh từ: ‘ghế, chỗ ngồi’.
Việc ở một chỗ trong thời gian dài; và việc ngồi trên ghế.
/no.ho/
Ví dụ
Noho au ma Hilo.
Tôi sống ở Hilo.
E noho i lalo.
Ngồi xuống.
Tạo bởi AI