1
giới từGiới từ chỉ vị trí ở phía trên, chủ đề, nguyên nhân hoặc trách nhiệm.
al
Phát âm
Ví dụ
הספר על השולחן.
Cuốn sách ở trên bàn.
הם מדברים על הסרט.
Họ đang nói về bộ phim.
Tạo bởi AI
Đang tải...
al
trên; về
1
giới từGiới từ chỉ vị trí ở phía trên, chủ đề, nguyên nhân hoặc trách nhiệm.
al
Phát âm
Ví dụ
הספר על השולחן.
Cuốn sách ở trên bàn.
הם מדברים על הסרט.
Họ đang nói về bộ phim.
Tạo bởi AI